Anawim Catholic CommunicationsAnawim Catholic Communications
👥Cộng đoàn🔬Khoa học và Đức Tin📚Câu chuyện chứng nhân🚶Hành trình Samaritan⛰️Game - Đường lên đỉnh Sinai🙏Bức tường cầu nguyện📿Kinh nguyện📘Kinh Thánh💧Lòng Chúa Thương Xót✝️Chúa Thánh Thể❤️‍🔥Thánh Tâm Chúa Giêsu🎓Giáo lý siêu dễ🤝Đồng hành & Hỗ trợ🕊️Các Thánh

Sứ mệnh Anawim

Trao gửi hiện vật và đồng hành cùng sứ vụ truyền thông Công giáo.

Gửi trao qua Stripe
Đăng nhậpCài đặt
Knit

Các Thánh

Tiểu sử và hạnh các thánh Công giáo, theo ngày lễ, quốc gia và thời đại.

Bản đồ các thánh

CanadaHoa KỳArgentinaChileSudanNa UyNam PhiMexicoBrazilPeruColombiaEl SalvadorPhápEcuadorCubaIsraelLi-băngPalestineTunisiaAlgeriaJordanViệt NamHàn QuốcẤn ĐộIranSyriaArmeniaThụy ĐiểnBelarusUkrainaBa LanÁoHungaryLitvaĐứcBulgariaHy LạpThổ Nhĩ KỳCroatiaThụy SĩLuxembourgBỉHà LanBồ Đào NhaTây Ban NhaIrelandÚcSri LankaTrung QuốcÝĐan MạchAnhPhilippinesSlovakiaSécNhật BảnParaguaySípAi CậpLibyaEthiopiaUgandaBắc MacedoniaSerbiaVatican

Chọn một quốc gia để xem các thánh gắn với nơi đó.

307 vị thánh

A

  • Thánh Adalberto PrahaHiển thánh · Giám mục · Tử đạo956 – 997Lễ nhớ 23/4Séc, Ba Lan
  • Thánh nữ AgathaHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữ~231 – ~251Lễ nhớ 5/2Ý
  • Thánh Aiđan LindisfarneHiển thánh · Giám mục · Thừa saimất 651Lễ nhớ 31/8Anh, Ireland
  • Thánh Alberto HurtadoHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1901 – 1952Lễ nhớ 18/8Chile
  • Thánh Alôysiô GonzagaHiển thánh · Người trẻ · Tu sĩ1568 – 1591Lễ nhớ 21/6Ý
  • Thánh nữ AlphonsaHiển thánh · Tu sĩ · Trinh nữ1910 – 1946Lễ nhớ 28/7Ấn Độ
  • Thánh AmbrôsiôHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~340 – ~397Lễ nhớ 7/12Đức, Ý
  • Thánh nữ AnastasiaHiển thánh · Tử đạomất ~304Lễ nhớ 25/12Serbia, Ý
  • Thánh Anbertô CảHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh1200 – 1280Lễ nhớ 15/11Đức
  • Thánh Anbertô ChmielowskiHiển thánh · Tu sĩ · Sáng lập dòng1845 – 1916Lễ nhớ 17/6Ba Lan
  • Thánh nữ AnêHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữmất ~304Lễ nhớ 21/1Ý
  • Thánh nữ Angela FolignoHiển thánh · Nhà thần bí · Tu sĩ1248 – 1309Lễ nhớ 4/1Ý
  • Thánh nữ Angela MericiHiển thánh · Sáng lập dòng · Trinh nữ1474 – 1540Lễ nhớ 27/1Ý
  • Thánh Anphongsô LiguoriHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh1696 – 1787Lễ nhớ 1/8Ý
  • Thánh Anrê AvellinôHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1521 – 1608Lễ nhớ 10/11Ý
  • Thánh Anrê BessetteHiển thánh · Tu sĩ1845 – 1937Lễ nhớ 6/1Canada
  • Thánh Anrê Dũng Lạc và các bạn tử đạo Việt NamHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1795 – 1839Lễ nhớ 24/11Việt Nam
  • Thánh Anrê Kim Têgon và các bạn tử đạo Hàn QuốcHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1821 – 1846Lễ nhớ 20/9Hàn Quốc
  • Chân phước Anrê Phú YênChân phước · Tử đạo · Người trẻ1625 – 1644Lễ nhớ 26/7Việt Nam
  • Thánh Anrê Tông đồHiển thánh · Tông đồ · Tử đạomất ~60Lễ nhớ 30/11Israel, Hy Lạp
  • Thánh AnselmôHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh1033 – 1109Lễ nhớ 21/4Ý, Anh
  • Thánh AnsgarHiển thánh · Giám mục · Thừa sai801 – 865Lễ nhớ 3/2Đức, Đan Mạch
  • Thánh Antôn Ai CậpHiển thánh · Tu sĩ~251 – ~356Lễ nhớ 17/1Ai Cập
  • Thánh Antôn Maria ClaretHiển thánh · Giám mục · Sáng lập dòng1807 – 1870Lễ nhớ 24/10Tây Ban Nha, Cuba
  • Thánh Antôn PađôvaHiển thánh · Linh mục · Tiến sĩ Hội Thánh1195 – 1231Lễ nhớ 13/6Bồ Đào Nha, Ý
  • Thánh Arnold JanssenHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1837 – 1909Lễ nhớ 15/1Đức, Hà Lan
  • Thánh AthanasiôHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~296 – ~373Lễ nhớ 2/5Ai Cập
  • Thánh AugustinôHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~354 – 430Lễ nhớ 28/8Algeria, Ý
  • Thánh Augustinô CanterburyHiển thánh · Giám mục · Thừa saimất 604Lễ nhớ 27/5Ý, Anh
  • Thánh Augustinô Triệu Vinh và các bạn tử đạo Trung HoaHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1746 – 1815Lễ nhớ 9/7Trung Quốc

B

  • Thánh nữ BarbaraHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữmất ~306Lễ nhớ 4/12Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh BarnabaHiển thánh · Tông đồ · Tử đạomất ~61Lễ nhớ 11/6Síp, Israel
  • Thánh Basiliô CảHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~330 – ~379Lễ nhớ 2/1Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh Batôlômêô Tông đồHiển thánh · Tông đồ · Tử đạoLễ nhớ 24/8Israel, Armenia
  • Thánh Bêđa Khả kínhHiển thánh · Tiến sĩ Hội Thánh · Tu sĩ673 – 735Lễ nhớ 25/5Anh
  • Thánh Bênađinô SiênaHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1380 – 1444Lễ nhớ 20/5Ý
  • Thánh Bênađô ClairvauxHiển thánh · Tu sĩ · Tiến sĩ Hội Thánh1090 – 1153Lễ nhớ 20/8Pháp
  • BChân phước Benedict DaswaChân phước · Tử đạo · Giáo dân1946 – 1990Lễ nhớ 1/2Nam Phi
  • Thánh BênêđictôHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ480 – 547Lễ nhớ 11/7Ý
  • Thánh nữ BernađétHiển thánh · Trinh nữ · Tu sĩ1844 – 1879Lễ nhớ 16/4Pháp
  • Thánh BiagiôHiển thánh · Giám mục · Tử đạomất ~316Lễ nhớ 3/2Thổ Nhĩ Kỳ, Armenia
  • Thánh BônaventuraHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh1221 – 1274Lễ nhớ 15/7Ý, Pháp
  • Thánh BônifatiôHiển thánh · Giám mục · Tử đạo675 – 754Lễ nhớ 5/6Anh, Đức
  • Thánh BrendanHiển thánh · Tu sĩ · Thừa sai484 – 577Lễ nhớ 16/5Ireland
  • Thánh nữ Brigita IrelandHiển thánh · Tu sĩ · Trinh nữ451 – 525Lễ nhớ 1/2Ireland
  • Thánh nữ Brigita Thụy ĐiểnHiển thánh · Nhà thần bí · Sáng lập dòng1303 – 1373Lễ nhớ 23/7Thụy Điển, Ý
  • Thánh BrunôHiển thánh · Sáng lập dòng · Linh mục1030 – 1101Lễ nhớ 6/10Đức, Pháp

C

  • Thánh CajêtanôHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1480 – 1547Lễ nhớ 7/8Ý
  • Thánh Camillô LellisHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1550 – 1614Lễ nhớ 14/7Ý
  • CThánh Carlo AcutisHiển thánh · Giáo dân · Người trẻ1991 – 2006Lễ nhớ 12/10Anh, Ý
  • Thánh Carôlô BôrômêôHiển thánh · Giám mục1538 – 1584Lễ nhớ 4/11Ý
  • CThánh Carôlô Lwanga và các bạn tử đạo UgandaHiển thánh · Tử đạo · Người trẻ1860 – 1886Lễ nhớ 3/6Uganda
  • Thánh CasimiroHiển thánh · Hoàng tộc · Người trẻ1458 – 1484Lễ nhớ 4/3Ba Lan, Litva
  • Thánh nữ Catarina AlexandriaHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữLễ nhớ 25/11Ai Cập
  • Thánh nữ Catarina BôlônhaHiển thánh · Trinh nữ · Nhà thần bí1413 – 1463Lễ nhớ 9/3Ý
  • Thánh nữ Catarina DrexelHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1858 – 1955Lễ nhớ 3/3Hoa Kỳ
  • Thánh nữ Catarina GiênovaHiển thánh · Nhà thần bí · Giáo dân1447 – 1510Lễ nhớ 15/9Ý
  • Thánh nữ Catarina LabouréHiển thánh · Trinh nữ · Nhà thần bí1806 – 1876Lễ nhớ 28/11Pháp
  • Thánh nữ Catarina SiênaHiển thánh · Nhà thần bí · Tiến sĩ Hội Thánh1347 – 1380Lễ nhớ 29/4Ý
  • Thánh nữ Catarina TekakwithaHiển thánh · Giáo dân · Trinh nữ1656 – 1680Lễ nhớ 14/7Hoa Kỳ, Canada
  • Thánh Celestinô VHiển thánh · Giáo hoàng · Tu sĩ1215 – 1296Lễ nhớ 19/5Ý
  • Thánh Charles de FoucauldHiển thánh · Linh mục · Nhà thần bí1858 – 1916Lễ nhớ 1/12Pháp, Algeria
  • CChân phước Chiara Luce BadanoChân phước · Người trẻ · Giáo dân1971 – 1990Lễ nhớ 29/10Ý
  • Thánh nữ ClaraHiển thánh · Sáng lập dòng · Trinh nữ1194 – 1253Lễ nhớ 11/8Ý
  • Chân phước Clemens August von GalenChân phước · Giám mục1878 – 1946Lễ nhớ 22/3Đức
  • Thánh Clêmentê Maria HofbauerHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1751 – 1820Lễ nhớ 15/3Áo, Ba Lan
  • Thánh Clêmentê RômaHiển thánh · Giáo hoàng · Tử đạomất ~99Lễ nhớ 23/11Ý, Ukraina
  • Thánh nữ Cô-létHiển thánh · Trinh nữ · Sáng lập dòng1381 – 1447Lễ nhớ 6/3Pháp, Bỉ
  • Thánh CôlumbaHiển thánh · Sáng lập dòng · Thừa sai521 – 597Lễ nhớ 9/6Ireland, Anh
  • Thánh ColumbanôHiển thánh · Thừa sai · Sáng lập dòng543 – 615Lễ nhớ 23/11Ireland, Pháp
  • Thánh Cosma và ĐamianôHiển thánh · Tử đạomất ~287Lễ nhớ 26/9Syria, Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh CuthbertHiển thánh · Giám mục · Tu sĩ634 – 687Lễ nhớ 20/3Anh
  • Thánh CyprianôHiển thánh · Giám mục · Tử đạo~200 – ~258Lễ nhớ 16/9Tunisia
  • Thánh Cyrillô AlexandriaHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~376 – 444Lễ nhớ 27/6Ai Cập
  • Thánh Cyrillô và MêthôđiôHiển thánh · Giám mục · Thừa sai827 – 869Lễ nhớ 14/2Hy Lạp, Bulgaria

D

  • Thánh Đa MinhHiển thánh · Sáng lập dòng · Linh mục1170 – 1221Lễ nhớ 8/8Tây Ban Nha, Ý
  • Thánh Đamasô IHiển thánh · Giáo hoàng~305 – ~384Lễ nhớ 11/12Ý, Tây Ban Nha
  • Thánh Đamianô MolokaiHiển thánh · Linh mục · Thừa sai1840 – 1889Lễ nhớ 10/5Bỉ, Hoa Kỳ
  • Thánh Đaminh SavioHiển thánh · Người trẻ1842 – 1857Lễ nhớ 6/5Ý
  • Thánh Đanien ComboniHiển thánh · Giám mục · Thừa sai1831 – 1881Lễ nhớ 10/10Ý, Sudan
  • Thánh Đavít Xứ WalesHiển thánh · Giám mục500 – 589Lễ nhớ 1/3Anh
  • Thánh ĐênisHiển thánh · Tử đạo · Giám mụcmất ~258Lễ nhớ 9/10Pháp, Ý
  • Thánh nữ Dulce Lopes Pontes (Irmã Dulce)Hiển thánh · Trinh nữ · Sáng lập dòng1914 – 1992Lễ nhớ 13/8Brazil
  • Thánh ĐunstanHiển thánh · Giám mục909 – 988Lễ nhớ 19/5Anh

E

  • Thánh Êđmunđô CampionHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1540 – 1581Lễ nhớ 1/12Anh
  • Thánh Edward Xưng TộiHiển thánh · Hoàng tộc1003 – 1066Lễ nhớ 13/10Anh
  • Thánh nữ Elisabét Ba NgôiHiển thánh · Nhà thần bí · Tu sĩ1880 – 1906Lễ nhớ 8/11Pháp
  • Thánh nữ Elisabét HungariHiển thánh · Hoàng tộc · Giáo dân1207 – 1231Lễ nhớ 17/11Hungary, Đức
  • Thánh nữ Elizabeth Ann SetonHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1774 – 1821Lễ nhớ 4/1Hoa Kỳ
  • Thánh EphremHiển thánh · Tiến sĩ Hội Thánh · Nhà thần bí~306 – ~373Lễ nhớ 9/6Thổ Nhĩ Kỳ, Syria
  • Thánh nữ Êulalia MêridaHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữ~292 – ~304Lễ nhớ 10/12Tây Ban Nha
  • EThánh nữ Euphrasia EluvathingalHiển thánh · Tu sĩ · Nhà thần bí1877 – 1952Lễ nhớ 29/8Ấn Độ

F

  • Thánh nữ Faustina KowalskaHiển thánh · Nhà thần bí · Tu sĩ1905 – 1938Lễ nhớ 5/10Ba Lan
  • Chân phước Franz JägerstätterChân phước · Giáo dân · Tử đạo1907 – 1943Lễ nhớ 21/5Áo, Đức
  • Chân phước Frédéric OzanamChân phước · Giáo dân · Sáng lập dòng1813 – 1853Lễ nhớ 9/9Pháp, Ý

G

  • Thánh GalôHiển thánh · Thừa sai · Tu sĩ550 – 646Lễ nhớ 16/10Thụy Sĩ, Ireland
  • Thánh nữ GenovêvaHiển thánh · Trinh nữ · Giáo dân419 – 512Lễ nhớ 3/1Pháp
  • Thánh nữ Ghêtruđê CảHiển thánh · Nhà thần bí · Tu sĩ1256 – 1302Lễ nhớ 16/11Đức
  • Thánh Giacôbê Tông đồHiển thánh · Tông đồ · Tử đạomất ~44Lễ nhớ 25/7Israel, Tây Ban Nha
  • Thánh nữ Giadvica Ba LanHiển thánh · Hoàng tộc1374 – 1399Lễ nhớ 17/7Ba Lan, Hungary
  • Thánh nữ Gianna Beretta MollaHiển thánh · Giáo dân1922 – 1962Lễ nhớ 28/4Ý
  • Thánh Giêrađô MajellaHiển thánh · Tu sĩ1726 – 1755Lễ nhớ 16/10Ý
  • Thánh GiêrônimôHiển thánh · Linh mục · Tiến sĩ Hội Thánh~342 – 420Lễ nhớ 30/9Croatia, Ý
  • Thánh Giêrônimô EmilianiHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1486 – 1537Lễ nhớ 8/2Ý
  • Thánh Gioan AvilaHiển thánh · Linh mục · Tiến sĩ Hội Thánh1500 – 1569Lễ nhớ 10/5Tây Ban Nha
  • Thánh Gioan Baotixita La SalleHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1651 – 1719Lễ nhớ 7/4Pháp
  • Thánh Gioan BerchmansHiển thánh · Người trẻ · Tu sĩ1599 – 1621Lễ nhớ 26/11Bỉ, Ý
  • Thánh Gioan BoscoHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1815 – 1888Lễ nhớ 31/1Ý
  • Thánh Gioan Brébeuf và các bạn tử đạo Bắc MỹHiển thánh · Tử đạo · Thừa sai1593 – 1649Lễ nhớ 19/10Pháp, Canada
  • Thánh Gioan CapistranôHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1386 – 1456Lễ nhớ 23/10Ý, Croatia
  • Thánh Gioan ĐamátHiển thánh · Tiến sĩ Hội Thánh · Linh mục675 – 749Lễ nhớ 4/12Syria, Palestine
  • Thánh Gioan ĐiêgôHiển thánh · Giáo dân1474 – 1548Lễ nhớ 9/12Mexico
  • Thánh Gioan FisherHiển thánh · Giám mục · Tử đạo1469 – 1535Lễ nhớ 22/6Anh
  • Thánh Gioan Gabriel PerboyreHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1802 – 1840Lễ nhớ 11/9Pháp, Trung Quốc
  • Thánh Gioan GualbertôHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ985 – 1073Lễ nhớ 12/7Ý
  • Thánh Gioan Henry NewmanHiển thánh · Linh mục1801 – 1890Lễ nhớ 9/10Anh
  • Thánh Gioan Kim KhẩuHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~349 – 407Lễ nhớ 13/9Thổ Nhĩ Kỳ, Syria
  • Thánh Gioan MaciasHiển thánh · Tu sĩ1585 – 1645Lễ nhớ 18/9Peru, Tây Ban Nha
  • Thánh Gioan Maria VianneyHiển thánh · Linh mục1786 – 1859Lễ nhớ 4/8Pháp
  • Thánh Gioan MáttaHiển thánh · Sáng lập dòng · Linh mục1160 – 1213Lễ nhớ 17/12Pháp, Ý
  • Thánh Gioan NepomukHiển thánh · Linh mục · Tử đạo1345 – 1393Lễ nhớ 16/5Séc
  • Thánh Gioan NeumannHiển thánh · Giám mục · Thừa sai1811 – 1860Lễ nhớ 5/1Séc, Hoa Kỳ
  • Thánh Gioan Phaolô IIHiển thánh · Giáo hoàng1920 – 2005Lễ nhớ 22/10Ba Lan, Vatican
  • Thánh Gioan Tẩy GiảHiển thánh · Tử đạomất ~30Lễ nhớ 29/8Israel, Jordan
  • Thánh Gioan Thánh GiáHiển thánh · Nhà thần bí · Tiến sĩ Hội Thánh1542 – 1591Lễ nhớ 14/12Tây Ban Nha
  • Thánh Gioan Thiên ChúaHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1495 – 1550Lễ nhớ 8/3Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha
  • Thánh Gioan Tông đồHiển thánh · Tông đồ · Thánh sửmất ~100Lễ nhớ 27/12Israel, Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh Gioan XXIIIHiển thánh · Giáo hoàng1881 – 1963Lễ nhớ 11/10Ý, Vatican
  • Thánh nữ Gioanna ĐacơHiển thánh · Giáo dân · Người trẻ1412 – 1431Lễ nhớ 30/5Pháp
  • Thánh nữ Gioanna Phanxica ChantalHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1572 – 1641Lễ nhớ 12/8Pháp
  • Thánh GiorgiôHiển thánh · Tử đạomất ~303Lễ nhớ 23/4Thổ Nhĩ Kỳ, Israel
  • Thánh Giôsaphát KuntsevychHiển thánh · Giám mục · Tử đạo1580 – 1623Lễ nhớ 12/11Ukraina, Belarus
  • Thánh nữ Giulia BilliartHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1751 – 1816Lễ nhớ 8/4Pháp, Bỉ
  • Thánh Giuniperô SerraHiển thánh · Linh mục · Thừa sai1713 – 1784Lễ nhớ 1/7Tây Ban Nha, Mexico
  • Thánh GiuseHiển thánh · Giáo dânLễ nhớ 19/3Israel, Ai Cập
  • Thánh nữ Giuse BakhitaHiển thánh · Tu sĩ · Trinh nữ1869 – 1947Lễ nhớ 8/2Sudan, Ý
  • Thánh Giuse Bênêđictô CottolengoHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1786 – 1842Lễ nhớ 30/4Ý
  • Thánh Giuse CalasanzHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1557 – 1648Lễ nhớ 25/8Tây Ban Nha, Ý
  • Thánh Giuse CupertinôHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1603 – 1663Lễ nhớ 18/9Ý
  • Thánh Giuse FreinademetzHiển thánh · Linh mục · Thừa sai1852 – 1908Lễ nhớ 29/1Ý, Trung Quốc
  • Thánh Giuse Sebastian PelczarHiển thánh · Giám mục · Linh mục1842 – 1924Lễ nhớ 19/1Ba Lan
  • Thánh Giuse VazHiển thánh · Linh mục · Thừa sai1651 – 1711Lễ nhớ 16/1Ấn Độ, Sri Lanka
  • Thánh Giuseppe MoscatiHiển thánh · Giáo dân1880 – 1927Lễ nhớ 16/11Ý
  • Thánh Giustinô Tử đạoHiển thánh · Tử đạo · Giáo dân~100 – ~165Lễ nhớ 1/6Palestine, Ý
  • Thánh Grêgôriô CảHiển thánh · Giáo hoàng · Tiến sĩ Hội Thánh540 – 604Lễ nhớ 3/9Ý
  • Thánh Grêgôriô NazianzênôHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~329 – ~390Lễ nhớ 2/1Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh Grêgôriô VIIHiển thánh · Giáo hoàngmất 1085Lễ nhớ 25/5Ý

H

  • Thánh nữ Hêđvích SilêsiaHiển thánh · Hoàng tộc · Tu sĩ1174 – 1243Lễ nhớ 16/10Ba Lan, Đức
  • Thánh nữ HêlênaHiển thánh · Hoàng tộc~250 – ~330Lễ nhớ 18/8Thổ Nhĩ Kỳ, Ý
  • Thánh Henrikô IIHiển thánh · Hoàng tộc973 – 1024Lễ nhớ 13/7Đức, Ý
  • Thánh HermênêgildôHiển thánh · Tử đạo · Hoàng tộc564 – 585Lễ nhớ 13/4Tây Ban Nha
  • Thánh Hilariô PoitiersHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~310 – ~367Lễ nhớ 13/1Pháp
  • Thánh nữ Hilđa WhitbyHiển thánh · Tu sĩ614 – 680Lễ nhớ 17/11Anh
  • Thánh nữ Hildegard BingenHiển thánh · Nhà thần bí · Tu sĩ1098 – 1179Lễ nhớ 17/9Đức
  • Thánh Hippôlitô RômaHiển thánh · Tử đạo · Linh mụcmất ~235Lễ nhớ 13/8Ý
  • Thánh Hugô LincolnHiển thánh · Giám mục · Tu sĩ1140 – 1200Lễ nhớ 16/11Anh, Pháp
  • Thánh Hyacintô Ba LanHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1185 – 1257Lễ nhớ 17/8Ba Lan

I

  • Thánh Inhaxiô AntiôkiaHiển thánh · Giám mục · Tử đạomất ~107Lễ nhớ 17/10Syria, Ý
  • Thánh Inhaxiô LoyolaHiển thánh · Sáng lập dòng · Linh mục1491 – 1556Lễ nhớ 31/7Tây Ban Nha, Ý
  • Thánh IrênêHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~130 – ~202Lễ nhớ 28/6Thổ Nhĩ Kỳ, Pháp
  • Thánh nữ Isabêla Bồ Đào NhaHiển thánh · Hoàng tộc · Giáo dân1271 – 1336Lễ nhớ 4/7Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha
  • Thánh Isiđôrô SevillaHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh560 – 636Lễ nhớ 4/4Tây Ban Nha

J

  • Chân phước Jerzy PopiełuszkoChân phước · Tử đạo · Linh mục1947 – 1984Lễ nhớ 19/10Ba Lan
  • Thánh José Gabriel BrocheroHiển thánh · Linh mục1840 – 1914Lễ nhớ 16/3Argentina
  • Thánh Josemaría EscriváHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1902 – 1975Lễ nhớ 26/6Tây Ban Nha, Ý

K

  • Thánh KilianôHiển thánh · Tử đạo · Thừa sai640 – 689Lễ nhớ 8/7Đức, Ireland
  • Thánh nữ KunigunđêHiển thánh · Hoàng tộc · Tu sĩ980 – 1040Lễ nhớ 3/3Đức
  • Thánh Kuriakose Elias ChavaraHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1805 – 1871Lễ nhớ 3/1Ấn Độ

L

  • Thánh Ladislaô HungaryHiển thánh · Hoàng tộc1040 – 1095Lễ nhớ 27/6Hungary, Ba Lan
  • Thánh nữ Laura MontoyaHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1874 – 1949Lễ nhớ 21/10Colombia
  • Thánh Lêanđrô SevillaHiển thánh · Giám mục534 – 600Lễ nhớ 13/3Tây Ban Nha
  • Thánh Lêô CảHiển thánh · Giáo hoàng · Tiến sĩ Hội Thánh400 – 461Lễ nhớ 10/11Ý
  • Thánh LôrensôHiển thánh · Tử đạomất ~258Lễ nhớ 10/8Ý
  • Thánh Lôrensô BrindisiHiển thánh · Tiến sĩ Hội Thánh · Linh mục1559 – 1619Lễ nhớ 21/7Ý, Đức
  • Thánh Lôrensô RuizHiển thánh · Tử đạo · Giáo dân1594 – 1637Lễ nhớ 28/9Philippines, Nhật Bản
  • Thánh Louis MontfortHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1673 – 1716Lễ nhớ 28/4Pháp
  • Thánh Louis và Thánh nữ Zélie MartinHiển thánh · Giáo dân1823 – 1894Lễ nhớ 12/7Pháp
  • Thánh LucaHiển thánh · Thánh sửmất ~84Lễ nhớ 18/10Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp
  • Thánh nữ LudmilaHiển thánh · Tử đạo · Hoàng tộc860 – 921Lễ nhớ 16/9Séc
  • Thánh nữ Luisa MarillacHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1591 – 1660Lễ nhớ 15/3Pháp
  • Thánh nữ LuxiaHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữ~283 – ~304Lễ nhớ 13/12Ý
  • Thánh Luy BertrandHiển thánh · Thừa sai · Linh mục1526 – 1581Lễ nhớ 9/10Tây Ban Nha, Colombia
  • Thánh Luy IXHiển thánh · Hoàng tộc · Giáo dân1214 – 1270Lễ nhớ 25/8Pháp, Tunisia

M

  • Thánh nữ MacrinaHiển thánh · Tu sĩ · Trinh nữ~327 – ~379Lễ nhớ 19/7Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh nữ Mađalêna Sophia BaratHiển thánh · Trinh nữ · Sáng lập dòng1779 – 1865Lễ nhớ 25/5Pháp
  • Thánh MalakhiHiển thánh · Giám mục1094 – 1148Lễ nhớ 3/11Ireland, Pháp
  • Thánh MarcôHiển thánh · Thánh sử · Tử đạomất ~68Lễ nhớ 25/4Libya, Ai Cập
  • Thánh nữ Margarita AntiôkhiaHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữmất ~304Lễ nhớ 20/7Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh nữ Margarita ClitherowHiển thánh · Tử đạo · Giáo dân1556 – 1586Lễ nhớ 25/3Anh
  • Thánh nữ Margarita CortonaHiển thánh · Tu sĩ · Nhà thần bí1247 – 1297Lễ nhớ 22/2Ý
  • Thánh nữ Margarita Maria AlacoqueHiển thánh · Nhà thần bí · Tu sĩ1647 – 1690Lễ nhớ 16/10Pháp
  • Thánh nữ Margarita ScotlandHiển thánh · Hoàng tộc · Giáo dân1045 – 1093Lễ nhớ 16/11Anh, Hungary
  • Thánh nữ Marguerite BourgeoysHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1620 – 1700Lễ nhớ 12/1Pháp, Canada
  • Thánh nữ Maria Đômênica MazzarelloHiển thánh · Trinh nữ · Sáng lập dòng1837 – 1881Lễ nhớ 13/5Ý
  • Thánh nữ Maria Giêsu Chịu Đóng ĐinhHiển thánh · Trinh nữ · Nhà thần bí1846 – 1878Lễ nhớ 26/8Israel, Palestine
  • Thánh nữ Maria GorettiHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữ1890 – 1902Lễ nhớ 6/7Ý
  • Thánh Maria MađalênaHiển thánh · Giáo dânLễ nhớ 22/7Israel
  • Thánh nữ Maria Mađalêna de' PazziHiển thánh · Trinh nữ · Nhà thần bí1566 – 1607Lễ nhớ 25/5Ý
  • Thánh nữ Maria Nhập ThểHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1599 – 1672Lễ nhớ 30/4Canada, Pháp
  • Thánh nữ Mariam ThresiaHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1876 – 1926Lễ nhớ 8/6Ấn Độ
  • Thánh nữ Mariana de Jesús de ParedesHiển thánh · Trinh nữ · Nhà thần bí1618 – 1645Lễ nhớ 26/5Ecuador
  • Thánh nữ Marianne CopeHiển thánh · Tu sĩ · Thừa sai1838 – 1918Lễ nhớ 23/1Đức, Hoa Kỳ
  • Thánh Martinô PorresHiển thánh · Tu sĩ1579 – 1639Lễ nhớ 3/11Peru
  • Thánh Martinô ToursHiển thánh · Giám mục~316 – ~397Lễ nhớ 11/11Hungary, Pháp
  • Thánh nữ Mary MacKillopHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1842 – 1909Lễ nhớ 8/8Úc
  • Thánh MatthêuHiển thánh · Tông đồ · Thánh sửLễ nhớ 21/9Israel
  • Thánh Mátthia Tông đồHiển thánh · Tông đồ · Tử đạoLễ nhớ 14/5Israel
  • Thánh Maximilianô KolbeHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1894 – 1941Lễ nhớ 14/8Ba Lan
  • Thánh nữ Mẹ Têrêsa CalcuttaHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1910 – 1997Lễ nhớ 5/9Bắc Macedonia, Ấn Độ
  • Chân phước Miguel ProChân phước · Tử đạo · Linh mục1891 – 1927Lễ nhớ 23/11Mexico
  • Thánh nữ MônicaHiển thánh · Giáo dân~332 – ~387Lễ nhớ 27/8Algeria, Ý
  • Thánh Môsê Người Da ĐenHiển thánh · Tu sĩ~330 – 405Lễ nhớ 28/8Ethiopia, Ai Cập

N

  • Thánh nữ Narcisa de JesúsHiển thánh · Giáo dân · Trinh nữ1832 – 1869Lễ nhớ 30/8Ecuador, Peru
  • Thánh NicôlaHiển thánh · Giám mục~270 – ~343Lễ nhớ 6/12Thổ Nhĩ Kỳ, Ý
  • Thánh Nicôla FlüeHiển thánh · Giáo dân1417 – 1487Lễ nhớ 21/3Thụy Sĩ
  • Thánh Nimatullah KassabHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1808 – 1858Lễ nhớ 14/12Li-băng
  • Thánh NorbertôHiển thánh · Giám mục · Sáng lập dòng1075 – 1134Lễ nhớ 6/6Đức, Pháp

O

  • Thánh OlafHiển thánh · Hoàng tộc · Tử đạo995 – 1030Lễ nhớ 29/7Na Uy
  • Thánh Ôlivê PlunkettHiển thánh · Tử đạo · Giám mục1625 – 1681Lễ nhớ 1/7Ireland, Anh
  • Thánh Oscar RomeroHiển thánh · Giám mục · Tử đạo1917 – 1980Lễ nhớ 24/3El Salvador
  • Thánh Oswald NorthumbriaHiển thánh · Hoàng tộc · Tử đạo604 – 642Lễ nhớ 5/8Anh

P

  • Thánh PachômiôHiển thánh · Tu sĩ · Sáng lập dòng~292 – ~348Lễ nhớ 9/5Ai Cập
  • Thánh Pascal BaylonHiển thánh · Tu sĩ · Nhà thần bí1540 – 1592Lễ nhớ 17/5Tây Ban Nha
  • Thánh PatrikiôHiển thánh · Giám mục · Thừa sai~385 – 461Lễ nhớ 17/3Ireland, Anh
  • Thánh nữ Perpêtua và PhêlicitaHiển thánh · Tử đạo~181 – ~203Lễ nhớ 7/3Tunisia
  • Thánh nữ Phanxica RômaHiển thánh · Sáng lập dòng · Giáo dân1384 – 1440Lễ nhớ 9/3Ý
  • Thánh nữ Phanxica Xaviê CabriniHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1850 – 1917Lễ nhớ 13/11Ý, Hoa Kỳ
  • Thánh Phanxicô ÁtxidiHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1181 – 1226Lễ nhớ 4/10Ý
  • Thánh Phanxicô BorgiaHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1510 – 1572Lễ nhớ 3/10Tây Ban Nha, Ý
  • Thánh Phanxicô RégisHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1597 – 1640Lễ nhớ 16/6Pháp
  • Thánh Phanxicô SalêHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh1567 – 1622Lễ nhớ 24/1Pháp, Thụy Sĩ
  • Thánh Phanxicô SolanôHiển thánh · Thừa sai · Linh mục1549 – 1610Lễ nhớ 14/7Peru, Tây Ban Nha
  • Thánh Phanxicô và Thánh nữ Giacinta MartoHiển thánh · Người trẻ · Giáo dân1908 – 1920Lễ nhớ 20/2Bồ Đào Nha
  • Thánh Phanxicô XaviêHiển thánh · Thừa sai · Linh mục1506 – 1552Lễ nhớ 3/12Tây Ban Nha, Ấn Độ
  • Đấng Đáng Kính Phanxicô Xaviê Nguyễn Văn ThuậnĐáng kính · Giám mục1928 – 2002Lễ nhớ 16/9Việt Nam, Ý
  • Thánh Phaolinô NôlaHiển thánh · Giám mục~354 – 431Lễ nhớ 22/6Ý, Pháp
  • Thánh PhaolôHiển thánh · Tông đồ · Tử đạo~5 – ~64Lễ nhớ 29/6Thổ Nhĩ Kỳ, Ý
  • Thánh Phaolô Miki và các bạn tử đạoHiển thánh · Tử đạo · Tu sĩ1562 – 1597Lễ nhớ 6/2Nhật Bản
  • Thánh Phaolô Thánh GiáHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1694 – 1775Lễ nhớ 20/10Ý
  • Thánh Phaolô VIHiển thánh · Giáo hoàng1897 – 1978Lễ nhớ 29/5Ý, Vatican
  • Thánh PhêrôHiển thánh · Tông đồ · Tử đạomất ~64Lễ nhớ 29/6Israel, Ý
  • Thánh Phêrô AlcantaraHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1499 – 1562Lễ nhớ 19/10Tây Ban Nha
  • Thánh Phêrô CalungsodHiển thánh · Tử đạo · Người trẻ1654 – 1672Lễ nhớ 2/4Philippines
  • Thánh Phêrô CanisiôHiển thánh · Tiến sĩ Hội Thánh · Linh mục1521 – 1597Lễ nhớ 21/12Hà Lan, Đức
  • Thánh Phêrô ChanelHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1803 – 1841Lễ nhớ 28/4Pháp
  • Thánh Phêrô ClaverHiển thánh · Linh mục · Thừa sai1580 – 1654Lễ nhớ 9/9Tây Ban Nha, Colombia
  • Thánh Phêrô ĐamianôHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh1007 – 1072Lễ nhớ 21/2Ý
  • Thánh Phêrô FavrêHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1506 – 1546Lễ nhớ 2/8Pháp, Đức
  • Thánh Phêrô Giuliô EymardHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1811 – 1868Lễ nhớ 2/8Pháp
  • Thánh Phêrô NôlascôHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1189 – 1256Lễ nhớ 6/5Tây Ban Nha, Pháp
  • Thánh Philípphê NêriHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1515 – 1595Lễ nhớ 26/5Ý
  • Thánh Philípphê Tông đồHiển thánh · Tông đồ · Tử đạoLễ nhớ 3/5Israel, Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh Piergiorgio FrassatiHiển thánh · Giáo dân · Người trẻ1901 – 1925Lễ nhớ 4/7Ý
  • Thánh Piô PietrelcinaHiển thánh · Linh mục · Nhà thần bí1887 – 1968Lễ nhớ 23/9Ý
  • Thánh Piô VHiển thánh · Giáo hoàng1504 – 1572Lễ nhớ 30/4Ý
  • Thánh Piô XHiển thánh · Giáo hoàng1835 – 1914Lễ nhớ 21/8Ý, Vatican
  • Thánh PôlycarpôHiển thánh · Giám mục · Tử đạo~69 – ~155Lễ nhớ 23/2Thổ Nhĩ Kỳ

R

  • Thánh nữ RafqaHiển thánh · Tu sĩ · Nhà thần bí1832 – 1914Lễ nhớ 23/3Li-băng
  • Thánh Raphael KalinowskiHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1835 – 1907Lễ nhớ 20/11Ba Lan, Litva
  • Thánh Raymundô PenyafortHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1175 – 1275Lễ nhớ 7/1Tây Ban Nha
  • Thánh nữ Rita CasciaHiển thánh · Tu sĩ1381 – 1457Lễ nhớ 22/5Ý
  • Thánh Rôbertô BellarminoHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh1542 – 1621Lễ nhớ 17/9Ý
  • Thánh Rôcô GonzálezHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1576 – 1628Lễ nhớ 17/11Paraguay, Brazil
  • Thánh RômualđôHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ951 – 1027Lễ nhớ 19/6Ý
  • Thánh nữ Rôsa LimaHiển thánh · Trinh nữ · Giáo dân1586 – 1617Lễ nhớ 23/8Peru
  • Thánh nữ Rôsa Philippine DuchesneHiển thánh · Tu sĩ · Thừa sai1769 – 1852Lễ nhớ 18/11Pháp, Hoa Kỳ
  • Thánh nữ Rôsa ViterbôHiển thánh · Trinh nữ · Người trẻ1233 – 1251Lễ nhớ 4/9Ý

S

  • Thánh nữ ScôlasticaHiển thánh · Trinh nữ · Tu sĩ480 – 543Lễ nhớ 10/2Ý
  • Thánh SêbastianôHiển thánh · Tử đạomất ~288Lễ nhớ 20/1Ý, Pháp
  • Thánh Sharbel MakhloufHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1828 – 1898Lễ nhớ 24/7Li-băng
  • Thánh Simêôn Cột TrụHiển thánh · Tu sĩ · Nhà thần bí~390 – 459Lễ nhớ 5/1Syria, Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh Simon StockHiển thánh · Tu sĩ · Nhà thần bí1165 – 1265Lễ nhớ 16/5Anh, Pháp
  • Thánh Simon và Thánh Giuđa Tađêô, Tông đồHiển thánh · Tông đồ · Tử đạoLễ nhớ 28/10Israel, Iran
  • Thánh Sixtô II, Giáo hoàng, và các bạn tử đạoHiển thánh · Tử đạo · Giáo hoàngmất ~258Lễ nhớ 7/8Ý
  • SChân phước Solanus CaseyChân phước · Linh mục · Tu sĩ1870 – 1957Lễ nhớ 30/7Hoa Kỳ
  • Thánh Stanislaô KostkaHiển thánh · Người trẻ · Tu sĩ1550 – 1568Lễ nhớ 13/11Ba Lan, Áo
  • Thánh Stanislaô KrakówHiển thánh · Giám mục · Tử đạo1030 – 1079Lễ nhớ 11/4Ba Lan
  • Thánh StêphanôHiển thánh · Tử đạomất ~36Lễ nhớ 26/12Israel
  • Thánh Stêphanô HardingHiển thánh · Tu sĩ · Sáng lập dòngmất 1134Lễ nhớ 26/1Pháp, Anh
  • Thánh Stêphanô HungaryHiển thánh · Hoàng tộc975 – 1038Lễ nhớ 16/8Hungary
  • Thánh Syrilô GiêrusalemHiển thánh · Giám mục · Tiến sĩ Hội Thánh~313 – ~386Lễ nhớ 18/3Palestine, Israel

T

  • Thánh nữ TêclaHiển thánh · Trinh nữ · Tử đạo~30 – ~90Lễ nhớ 23/9Thổ Nhĩ Kỳ
  • Thánh nữ Têrêsa AnđêHiển thánh · Trinh nữ · Tu sĩ1900 – 1920Lễ nhớ 12/4Chile
  • Thánh nữ Têrêsa AvilaHiển thánh · Nhà thần bí · Tiến sĩ Hội Thánh1515 – 1582Lễ nhớ 15/10Tây Ban Nha
  • Thánh nữ Têrêsa Bênêđicta Thánh Giá (Edith Stein)Hiển thánh · Tử đạo · Tu sĩ1891 – 1942Lễ nhớ 9/8Đức, Ba Lan
  • Thánh nữ Têrêsa Hài Đồng GiêsuHiển thánh · Tiến sĩ Hội Thánh · Tu sĩ1873 – 1897Lễ nhớ 1/10Pháp
  • Thánh nữ Théodora GuérinHiển thánh · Sáng lập dòng · Tu sĩ1798 – 1856Lễ nhớ 3/10Hoa Kỳ, Pháp
  • Thánh Timôthê và Thánh TitôHiển thánh · Giám mục · Thừa saimất ~97Lễ nhớ 26/1Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp
  • Thánh Titô BrandsmaHiển thánh · Tử đạo · Linh mục1881 – 1942Lễ nhớ 26/7Hà Lan, Đức
  • Thánh Tôma AquinôHiển thánh · Linh mục · Tiến sĩ Hội Thánh1225 – 1274Lễ nhớ 28/1Ý, Pháp
  • Thánh Tôma BecketHiển thánh · Giám mục · Tử đạo1119 – 1170Lễ nhớ 29/12Anh
  • Thánh Tôma MoreHiển thánh · Tử đạo · Giáo dân1478 – 1535Lễ nhớ 22/6Anh
  • Thánh Tôma Tông đồHiển thánh · Tông đồ · Tử đạomất ~72Lễ nhớ 3/7Israel, Ấn Độ
  • Thánh Tôma VillanovaHiển thánh · Giám mục · Tu sĩ1486 – 1555Lễ nhớ 10/10Tây Ban Nha
  • Thánh Tôribiô MogrovejoHiển thánh · Giám mục · Thừa sai1538 – 1606Lễ nhớ 23/3Tây Ban Nha, Peru

U

  • Thánh Ulrich AugsburgHiển thánh · Giám mục890 – 973Lễ nhớ 4/7Đức
  • Thánh nữ Úrsula LedóchowskaHiển thánh · Trinh nữ · Sáng lập dòng1865 – 1939Lễ nhớ 29/5Ba Lan, Áo

V

  • Thánh ValentinôHiển thánh · Tử đạo · Linh mụcmất ~269Lễ nhớ 14/2Ý
  • Thánh VenceslaôHiển thánh · Hoàng tộc · Tử đạo907 – 935Lễ nhớ 28/9Séc
  • Thánh nữ Veronica GiulianiHiển thánh · Trinh nữ · Nhà thần bí1660 – 1727Lễ nhớ 9/7Ý
  • Thánh Vinh Sơn FerrerHiển thánh · Linh mục · Tu sĩ1350 – 1419Lễ nhớ 5/4Tây Ban Nha, Pháp
  • Thánh Vinh Sơn PhaolôHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1581 – 1660Lễ nhớ 27/9Pháp
  • Thánh Vinh Sơn SaragôxaHiển thánh · Tử đạomất ~304Lễ nhớ 22/1Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
  • Thánh Vinhsơn PallottiHiển thánh · Linh mục · Sáng lập dòng1795 – 1850Lễ nhớ 22/1Ý

W

  • Thánh WillibrordHiển thánh · Giám mục · Thừa sai658 – 739Lễ nhớ 7/11Hà Lan, Luxembourg
  • Thánh Wolfgang RegensburgHiển thánh · Giám mục924 – 994Lễ nhớ 31/10Đức, Áo

X

  • Thánh nữ XêxiliaHiển thánh · Tử đạo · Trinh nữmất ~230Lễ nhớ 22/11Ý

Nội dung do Anawim biên soạn từ các sự kiện lịch sử đã được ghi nhận. Một số chi tiết về các thánh thời xưa là truyền thống và được ghi rõ như vậy.

Anawim Protected ReadingNội dung đang được bảo vệ khỏi thao tác sao chép nhanh.